Tỉnh Sơn La
Tỉnh Sơn La. Diện tích 14.108,89 km²; 75 đơn vị cấp xã.
Bí thư Tỉnh ủy/Thành ủy: Hoàng Văn Nghiệm (nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C6%A1n_La)
Chủ tịch UBND: Nguyễn Đình Việt (nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C6%A1n_La)
Danh sách 75 xã, phường, đặc khu
- Phường Tô Hiệu
- Phường Chiềng An
- Phường Chiềng Cơi
- Phường Chiềng Sinh
- Xã Mường Chiên
- Xã Mường Giôn
- Xã Quỳnh Nhai
- Xã Mường Sại
- Xã Thuận Châu
- Xã Bình Thuận
- Xã Mường É
- Xã Chiềng La
- Xã Mường Khiêng
- Xã Mường Bám
- Xã Long Hẹ
- Xã Co Mạ
- Xã Nậm Lầu
- Xã Muổi Nọi
- Xã Mường La
- Xã Chiềng Lao
- Xã Ngọc Chiến
- Xã Mường Bú
- Xã Chiềng Hoa
- Xã Bắc Yên
- Xã Xím Vàng
- Xã Tà Xùa
- Xã Pắc Ngà
- Xã Tạ Khoa
- Xã Chiềng Sại
- Xã Suối Tọ
- Xã Mường Cơi
- Xã Phù Yên
- Xã Gia Phù
- Xã Mường Bang
- Xã Tường Hạ
- Xã Kim Bon
- Xã Tân Phong
- Phường Mộc Sơn
- Phường Mộc Châu
- Phường Thảo Nguyên
- Xã Chiềng Sơn
- Xã Tân Yên
- Xã Đoàn Kết
- Xã Song Khủa
- Xã Tô Múa
- Phường Vân Sơn
- Xã Lóng Sập
- Xã Vân Hồ
- Xã Xuân Nha
- Xã Yên Châu
- Xã Chiềng Hặc
- Xã Yên Sơn
- Xã Lóng Phiêng
- Xã Phiêng Khoài
- Xã Mai Sơn
- Xã Chiềng Sung
- Xã Mường Chanh
- Xã Chiềng Mung
- Xã Chiềng Mai
- Xã Tà Hộc
- Xã Phiêng Cằm
- Xã Phiêng Pằn
- Xã Sông Mã
- Xã Bó Sinh
- Xã Mường Lầm
- Xã Nậm Ty
- Xã Chiềng Sơ
- Xã Chiềng Khoong
- Xã Huổi Một
- Xã Mường Hung
- Xã Chiềng Khương
- Xã Púng Bánh
- Xã Sốp Cộp
- Xã Mường Lèo
- Xã Mường Lạn